der Stürmer

Định nghĩa và ý nghĩa của "stürmer"trong tiếng Đức

Der Stürmer
[gender: masculine]
01

tiền đạo, cầu thủ tấn công

Ein Spieler im Fußball oder in anderen Teamsportarten, dessen Hauptaufgabe es ist, Tore zu schießen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Stürmers
dạng số nhiều
Stürmer
Các ví dụ
Die Aufgabe des Stürmers ist es, viele Tore zu machen.
Tiền đạo có nhiệm vụ ghi nhiều bàn thắng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng