das motiv
mo
mo
mo
tiv
ˈti:f
tif

Định nghĩa và ý nghĩa của "motiv"trong tiếng Đức

Das Motiv
01

động cơ, lý do

Der Beweggrund für eine Handlung 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Motivs
dạng số nhiều
Motive
Các ví dụ
Das Mordmotiv war Eifersucht. 

Động cơ của vụ giết người là sự ghen tuông.

02

họa tiết, chủ đề

Ein wiederkehrendes gestalterisches oder inhaltliches Element in Kunstwerken 
Các ví dụ
Das Blumenmotiv in van Goghs Sonnenblumen symbolisiert Lebensfreude. 

Họa tiết hoa trong bức tranh Hướng dương của van Gogh tượng trưng cho niềm vui sống.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng