das Gleis
Pronunciation
/ɡlaɪ̯s/

Định nghĩa và ý nghĩa của "gleis"trong tiếng Đức

Das Gleis
[gender: neuter]
01

đường ray xe lửa, đường ray

Ein Schienenweg, auf dem Züge fahren
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Gleises
dạng số nhiều
Gleise
Các ví dụ
Das Gleis ist sauber und gut gepflegt.
Đường ray sạch sẽ và được bảo trì tốt.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng