Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
einschalten
01
bật, kích hoạt
Ein Gerät oder eine Funktion aktivieren, sodass es beginnt zu arbeiten
Các ví dụ
Vergiss nicht, die Heizung einzuschalten!
Đừng quên bật máy sưởi nhé!
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
bật, kích hoạt