einschalten
Pronunciation
/ˈaɪ̯nʃaltən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "einschalten"trong tiếng Đức

einschalten
01

bật, kích hoạt

Ein Gerät oder eine Funktion aktivieren, sodass es beginnt zu arbeiten
einschalten definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
ein
động từ gốc
schalten
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
schalte ein
ngôi thứ ba số ít
schaltet ein
hiện tại phân từ
einschaltend
quá khứ đơn
schaltete ein
quá khứ phân từ
eingeschaltet
Các ví dụ
Vergiss nicht, die Heizung einzuschalten!
Đừng quên bật máy sưởi nhé!
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng