die einsamkeit
einsamkeit
aɛ̯nza:mkaɛ̯t
aenzamkaet

Định nghĩa và ý nghĩa của "einsamkeit"trong tiếng Đức

Die Einsamkeit
01

sự cô đơn, sự cô lập

das Gefühl, allein zu sein und sich oft verlassen oder isoliert zu fühlen 
die Einsamkeit definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Einsamkeit
dạng số nhiều
Einsamkeiten
Các ví dụ
Nach dem Umzug fühlte er große Einsamkeit. 

Sau khi chuyển nhà, anh ấy cảm thấy cô đơn lớn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng