die einrichtung
ein
a:n
an
rich
ʁɪç
rich
tung
tʊng
toong

Định nghĩa và ý nghĩa của "einrichtung"trong tiếng Đức

Die Einrichtung
01

nội thất, đồ đạc

Möbel und Gegenstände, die einen Raum ausstatten 
die Einrichtung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Einrichtung
dạng số nhiều
Einrichtungen
Các ví dụ
Die Einrichtung in meinem Zimmer ist modern. 

Nội thất trong phòng tôi hiện đại.

02

cơ sở, tổ chức

Eine Organisation oder Institution, die bestimmte Aufgaben erfüllt 
die Einrichtung definition and meaning
Các ví dụ
Diese Einrichtung hilft Menschen in Not. 

Tổ chức này giúp đỡ những người gặp khó khăn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng