einreiben
einreiben
aɛ̯nʁaɛ̯bɐn
aenraebn
eintreibeneinreiseneinreißeneinreihen

Định nghĩa và ý nghĩa của "einreiben"trong tiếng Đức

einreiben
01

xoa bóp, thoa và xoa đều

Eine Substanz durch Reiben auf der Haut oder Oberfläche verteilen 
einreiben definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
ein
động từ gốc
reiben
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
reibe ein
ngôi thứ ba số ít
reibt ein
hiện tại phân từ
einreibend
quá khứ đơn
rieb ein
quá khứ phân từ
eingerieben
Các ví dụ
Sie reibt die Creme sanft ein. 

Cô ấy nhẹ nhàng xoa kem.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng