Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
einreiben
01
xoa bóp, thoa và xoa đều
Eine Substanz durch Reiben auf der Haut oder Oberfläche verteilen
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
ein
động từ gốc
reiben
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
reibe ein
ngôi thứ ba số ít
reibt ein
hiện tại phân từ
einreibend
quá khứ đơn
rieb ein
quá khứ phân từ
eingerieben
Các ví dụ
Vergiss nicht, die Sonnenmilch vollständig einzureiben.
Đừng quên thoa hoàn toàn kem chống nắng.
Cây Từ Vựng
einreiben
ein
reiben



























