die Einrichtung
Pronunciation
/ˈaɪ̯nʀɪçtʊŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "einrichtung"trong tiếng Đức

Die Einrichtung
[gender: feminine]
01

nội thất, đồ đạc

Möbel und Gegenstände, die einen Raum ausstatten
die Einrichtung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Einrichtung
dạng số nhiều
Einrichtungen
Các ví dụ
Die Einrichtung ist sehr gemütlich.
Nội thất rất ấm cúng.
02

cơ sở, tổ chức

Eine Organisation oder Institution, die bestimmte Aufgaben erfüllt
die Einrichtung definition and meaning
Các ví dụ
Die Einrichtung hat viele Mitarbeiter.
Tổ chức có nhiều nhân viên.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng