die Einsamkeit
Pronunciation
/ˈaɪ̯nzaːmkaɪ̯t/

Định nghĩa và ý nghĩa của "einsamkeit"trong tiếng Đức

Die Einsamkeit
[gender: feminine]
01

sự cô đơn, sự cô lập

das Gefühl, allein zu sein und sich oft verlassen oder isoliert zu fühlen
die Einsamkeit definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Einsamkeit
dạng số nhiều
Einsamkeiten
Các ví dụ
Viele Menschen leiden unter Einsamkeit im Alter.
Nhiều người chịu đựng sự cô đơn trong tuổi già.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng