Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Einschreibung
[gender: feminine]
01
đăng ký nhập học, ghi danh
Der Vorgang, bei dem man sich offiziell an einer Schule oder Universität anmeldet
Các ví dụ
Die Einschreibung erfolgt online über das Studentenportal.
Việc đăng ký được thực hiện trực tuyến qua cổng thông tin sinh viên.


























