die einschreibung
einschreibung
aɪ̯nʃʁaɪ̯bʊng
ainshraiboong

Định nghĩa và ý nghĩa của "einschreibung"trong tiếng Đức

Die Einschreibung
01

đăng ký nhập học, ghi danh

Der Vorgang, bei dem man sich offiziell an einer Schule oder Universität anmeldet 
die Einschreibung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Einschreibung
dạng số nhiều
Einschreibungen
Các ví dụ
Die Einschreibung für das Wintersemester beginnt im September. 

Việc đăng ký cho học kỳ mùa đông bắt đầu vào tháng Chín.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng