das einschreiben
einschreiben
aɪnʃraɪbən
ainshraibēn
einschreiteneinschrauben

Định nghĩa và ý nghĩa của "einschreiben"trong tiếng Đức

Das Einschreiben
01

thư bảo đảm, thư đăng ký

Eine Postsendung mit Nachweis über den Erhalt, bei der der Empfänger beim Erhalt unterschreiben muss 
das Einschreiben definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Einschreibens
dạng số nhiều
Einschreiben
Các ví dụ
Ich schicke den Vertrag per Einschreiben. 

Tôi gửi hợp đồng bằng thư bảo đảm.

einschreiben
01

đăng ký, ghi danh

Sich offiziell in einer Institution registrieren, um teilzunehmen oder Mitglied zu werden 
einschreiben definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
ein
động từ gốc
schreiben
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
schreibe ein
ngôi thứ ba số ít
schreibt ein
hiện tại phân từ
einschreibend
quá khứ đơn
schrieb ein
quá khứ phân từ
eingeschrieben
Các ví dụ
Sie muss sich bis 30. September an der Uni einschreiben. 

Cô ấy phải đăng ký tại trường đại học trước ngày 30 tháng 9.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng