Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
eigentlich
01
thực ra, thực sự
Drückt eine abweichende Realität oder ursprüngliche Absicht aus, oft im Kontrast zur aktuellen Situation
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Wir wollten eigentlich etwas anderes machen.
Chúng tôi thực ra muốn làm điều gì đó khác.
eigentlich
01
thực sự, chính
Bezeichnet das Ursprüngliche, Wahre oder Zentrale einer Sache
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
không phân cấp được
có biến cách
Các ví dụ
Die eigentliche Arbeit beginnt erst jetzt.
Công việc thực sự chỉ mới bắt đầu bây giờ.
eigentlich
01
nhân tiện
Leitet eine neue Frage oder ein neues Thema ein
Các ví dụ
Eigentlich, was machst du heute Abend?
Eigentlich, tối nay bạn làm gì?



























