eigentlich
eigentlich
aɪ̯gntlɪç
aigntlich

Định nghĩa và ý nghĩa của "eigentlich"trong tiếng Đức

eigentlich
01

thực ra, thực sự

Drückt eine abweichende Realität oder ursprüngliche Absicht aus, oft im Kontrast zur aktuellen Situation 
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Eigentlich wollte ich heute früher gehen. 

Eigentlich tôi muốn rời đi sớm hơn hôm nay.

eigentlich
01

thực sự, chính

Bezeichnet das Ursprüngliche, Wahre oder Zentrale einer Sache 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
không phân cấp được
có biến cách
Các ví dụ
Die eigentliche Ursache ist unbekannt. 

Nguyên nhân thực sự không được biết đến.

eigentlich
01

nhân tiện

Leitet eine neue Frage oder ein neues Thema ein 
Các ví dụ
Eigentlich, wie war dein Urlaub? 

Eigentlich, kỳ nghỉ của bạn thế nào?

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng