die eifersucht
eifersucht
aɪ̯fɐzʊxt
aifzookht

Định nghĩa và ý nghĩa của "eifersucht"trong tiếng Đức

Die Eifersucht
01

sự ghen tị, lòng ghen

Das Gefühl, wenn man Angst hat, jemand könnte etwas Wertvolles von einem wegnehmen, oft in der Liebe 
die Eifersucht definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Eifersucht
Các ví dụ
Er spürte Eifersucht, als sie mit jemand anderem sprach. 

Anh ấy cảm thấy ghen tị khi cô ấy nói chuyện với người khác.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng