das eichhörnchen
eichhörnchen
aɪ̯çhœɐ̯nçən
aichhoenchēn

Định nghĩa và ý nghĩa của "eichhörnchen"trong tiếng Đức

Das Eichhörnchen
01

sóc, sóc đỏ

Ein kleines Nagetier mit buschigem Schwanz, das in Wäldern und Parks lebt und Nüsse sammelt 
das Eichhörnchen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Eichhörnchens
dạng số nhiều
Eichhörnchen
Các ví dụ
Das Eichhörnchen klettert flink auf den Baum. 

Con sóc leo nhanh lên cây.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng