Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Ehrgeiz
[gender: masculine]
01
tham vọng, khát vọng thành công
Der starke Wunsch, Erfolg zu haben und besser zu werden
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Ehrgeizes
Các ví dụ
Sie zeigt viel Ehrgeiz in der Schule.
Cô ấy thể hiện nhiều tham vọng ở trường.



























