der ehrgeiz
ehrgeiz
e:ɐ̯gaɪ̯ts
egaits

Định nghĩa và ý nghĩa của "ehrgeiz"trong tiếng Đức

Der Ehrgeiz
01

tham vọng, khát vọng thành công

Der starke Wunsch, Erfolg zu haben und besser zu werden 
der Ehrgeiz definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Ehrgeizes
Các ví dụ
Sein Ehrgeiz treibt ihn zu großen Leistungen. 

Tham vọng của anh ấy thúc đẩy anh ấy đạt được những thành tựu lớn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng