Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
beeindrucken
01
gây ấn tượng, làm cho ấn tượng
Bei jemandem einen starken Eindruck hinterlassen
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
be
động từ gốc
eindrucken
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
beeindrucke
ngôi thứ ba số ít
beeindruckt
hiện tại phân từ
beeindruckend
quá khứ đơn
beeindruckte
quá khứ phân từ
beeindruckt
Các ví dụ
Seine Rede beeindruckte das Publikum tief.
Bài phát biểu của anh ấy đã gây ấn tượng sâu sắc với khán giả.



























