Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
beeindrucken
01
gây ấn tượng, làm cho ấn tượng
Bei jemandem einen starken Eindruck hinterlassen
Các ví dụ
Ihre Fachkenntnisse haben den Chef beeindruckt.
Kiến thức chuyên môn của cô ấy đã gây ấn tượng với sếp.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
gây ấn tượng, làm cho ấn tượng