beeinträchtigen
beeinträchtigen
bəʔaɪ̯ntʁɛçtɪgən
bēaintrechtigēn

Định nghĩa và ý nghĩa của "beeinträchtigen"trong tiếng Đức

beeinträchtigen
01

ảnh hưởng tiêu cực, làm suy giảm

Negativ auf etwas einwirken, sodass es nicht mehr normal funktioniert oder seinen Wert verliert 
beeinträchtigen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
beeinträchtige
ngôi thứ ba số ít
beeinträchtigt
hiện tại phân từ
beeinträchtigend
quá khứ đơn
beeinträchtigte
quá khứ phân từ
beeinträchtigt
Các ví dụ
Der Lärm beeinträchtigt meine Konzentration. 

Tiếng ồn ảnh hưởng đến sự tập trung của tôi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng