bedingen
be
be
din
ˈdɪn
din
gen
gən
gēn
bezwingenbelangenbehängenbedienen

Định nghĩa và ý nghĩa của "bedingen"trong tiếng Đức

bedingen
01

quy định, gây ra

Etwas als Folge oder Voraussetzung herbeiführen 
bedingen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
bedinge
ngôi thứ ba số ít
bedingt
hiện tại phân từ
bedingend
quá khứ đơn
bedingte
quá khứ phân từ
bedingt
Các ví dụ
Die Nachfrage bedingt höhere Produktion. 

Nhu cầu điều kiện hóa sản xuất cao hơn.

02

phụ thuộc lẫn nhau, quy định lẫn nhau

In gegenseitiger Abhängigkeit stehen 
bedingen definition and meaning
Các ví dụ
Wirtschaft und Politik bedingen sich oft. 

Kinh tế và chính trị thường quy định lẫn nhau.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng