ausweichen
Pronunciation
/ˈaʊ̯sˌvaɪ̯çən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ausweichen"trong tiếng Đức

ausweichen
01

né tránh, tránh né

Einer Sache oder Person durch seitliche Bewegung aus dem Weg gehen
ausweichen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
aus
động từ gốc
weichen
trợ động từ
sein
ngôi thứ nhất số ít
weiche aus
ngôi thứ ba số ít
weicht aus
hiện tại phân từ
ausweichend
quá khứ đơn
wich aus
quá khứ phân từ
ausgewichen
Các ví dụ
Der Drohne wich automatisch dem Baum aus.
Máy bay không người lái đã tự động cây.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng