Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
auswirken
01
có tác động, ảnh hưởng
Eine Wirkung oder einen Einfluss auf etwas oder jemanden haben
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
aus
động từ gốc
wirken
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
wirke aus
ngôi thứ ba số ít
wirkt aus
hiện tại phân từ
auswirkend
quá khứ đơn
wirkte aus
quá khứ phân từ
ausgewirkt
Các ví dụ
Die Wirtschaftskrise wirkt sich auf alle Länder aus.
Cuộc khủng hoảng kinh tế ảnh hưởng đến tất cả các quốc gia.



























