auszeichnen
aus
aʊs
aws
zeich
tsaɪç
tsaich
nen
nən
nēn
aufzeichnen

Định nghĩa và ý nghĩa của "auszeichnen"trong tiếng Đức

auszeichnen
01

dán nhãn, đánh dấu

Etwas mit einem Zeichen oder Etikett versehen 
auszeichnen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
aus
động từ gốc
zeichnen
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
zeichne aus
ngôi thứ ba số ít
zeichnet aus
hiện tại phân từ
auszeichnend
quá khứ đơn
zeichnete aus
quá khứ phân từ
ausgezeichnet
Các ví dụ
Die Ware wurde mit einem Preis ausgezeichnet. 

Sản phẩm đã được dán nhãn với một mức giá.

02

phân biệt, vinh danh

Etwas besonders hervorheben oder ehren 
auszeichnen definition and meaning
Các ví dụ
Er wurde mit einem Preis für seine Forschung ausgezeichnet. 

Ông đã được vinh danh với một giải thưởng cho nghiên cứu của mình.

03

nổi bật, xuất sắc

Sich durch besondere Eigenschaften oder Leistungen hervorheben 
auszeichnen definition and meaning
Các ví dụ
Sie zeichnet sich durch ihre Geduld aus. 

Cô ấy nổi bật nhờ sự kiên nhẫn của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng