ausverkauft
ausverkauft
aʊ̯sfɛɐ̯kaʊ̯ft
awsfekawft

Định nghĩa và ý nghĩa của "ausverkauft"trong tiếng Đức

ausverkauft
01

hết hàng, bán hết

Wenn alle Produkte oder Tickets verkauft sind und nichts mehr verfügbar ist 
ausverkauft definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
không phân cấp được
có biến cách
Các ví dụ
Das Konzert war nach einer Stunde ausverkauft. 

Buổi hòa nhạc đã hết vé sau một giờ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng