ausverkauft
Pronunciation
/ˈaʊ̯sfɛɐ̯ˌkaʊ̯ft/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ausverkauft"trong tiếng Đức

ausverkauft
01

hết hàng, bán hết

Wenn alle Produkte oder Tickets verkauft sind und nichts mehr verfügbar ist
ausverkauft definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
không phân cấp được
có biến cách
Các ví dụ
Der neue Film ist an seinem ersten Wochenende komplett ausverkauft.
Bộ phim mới hoàn toàn hết vé vào cuối tuần đầu tiên.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng