ankreuzen
Pronunciation
/ˈankrɔytsn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ankreuzen"trong tiếng Đức

ankreuzen
01

đánh dấu, khoanh tròn

Ein Kästchen oder eine Option mit einem Kreuz markieren
ankreuzen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
an
động từ gốc
kreuzen
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
kreuze an
ngôi thứ ba số ít
kreuzt an
hiện tại phân từ
ankreuzend
quá khứ đơn
kreuzte an
quá khứ phân từ
angekreuzt
Các ví dụ
Er hat das falsche Feld angekreuzt.
Anh ấy đã đánh dấu ô sai.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng