Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
angehen
01
bắt đầu, khởi đầu
Planmäßig starten
Các ví dụ
Die Vorstellung geht pünktlich um 20 Uhr an, Verspätungen werden nicht eingelassen.
Buổi biểu diễn bắt đầu đúng giờ lúc 20:00; người đến muộn sẽ không được vào.
02
liên quan đến, dính dáng đến
Jemanden oder etwas betreffen
Các ví dụ
Das geht dich nichts an!
Điều đó không liên quan đến anh !
03
tiếp cận, đối phó với
Etwas aktiv bewältigen
Các ví dụ
Sie ging die Renovierung Zimmer für Zimmer an.
Cô ấy bắt tay vào việc cải tạo từng phòng một.
04
tiếp cận ai đó, hỏi xin ai đó
Jemanden um etwas bitten
Các ví dụ
Ein Fremder ging mich im Bus um Kleingeld an.
Một người lạ đã tiếp cận tôi trên xe buýt để xin tiền lẻ.
05
bật, khởi động
Aktiviert werden
Các ví dụ
Sobald du den Bewegungsmelder passierst, geht das Licht an.
Bật sáng ngay khi bạn đi qua cảm biến chuyển động.


























