Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
vieillir
01
già đi, lão hóa
devenir plus âgé avec le temps
Các ví dụ
Le vin rouge vieillit mieux que le vin blanc.
Rượu vang đỏ lão hóa tốt hơn rượu vang trắng.
02
làm già đi, làm lão hóa
causer le processus de vieillissement
Các ví dụ
Cette coiffure te fait vieillir de dix ans.
Kiểu tóc này khiến bạn trông già hơn mười tuổi.



























