la vigilance
Pronunciation
/viʒilɑ̃s/

Định nghĩa và ý nghĩa của "vigilance"trong tiếng Pháp

La vigilance
01

sự cảnh giác, sự chú ý liên tục

attention constante pour éviter un danger ou une erreur.
la vigilance definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La vigilance des médecins a permis de sauver le patient.
Sự cảnh giác của các bác sĩ đã giúp cứu sống bệnh nhân.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng