Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
vendre
01
bán
donner quelque chose en échange d'argent
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
vends
ngôi thứ nhất số nhiều
vendons
ngôi thứ nhất thì tương lai
vendrai
hiện tại phân từ
vendant
quá khứ phân từ
vendu
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
vendions
Các ví dụ
Nous vendons des légumes au marché.
Chúng tôi bán rau ở chợ.
02
bán
obtenir de l'argent en échange d'un bien ou d'un service
Các ví dụ
Ils vendent des livres anciens pour gagner un peu d' argent.
Họ bán sách cũ để kiếm một ít tiền.
03
phản bội, tố giác
trahir quelqu'un en le livrant ou en révélant ses secrets
Các ví dụ
Il a vendu ses secrets au concurrent.
Anh ta đã bán bí mật của mình cho đối thủ.
04
bán, được bán
être vendu, trouver un acheteur
Các ví dụ
Ce produit se vend dans toute l' Europe.
Sản phẩm này được bán trên khắp châu Âu.
05
bán mình, phản bội
trahir ses principes ou sa loyauté pour obtenir un avantage
Các ví dụ
Ils se sont vendus pour protéger leur position.
Họ đã bán mình để bảo vệ vị trí của mình.



























