Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La veine
[gender: feminine]
01
tĩnh mạch, mạch máu
vaisseau sanguin qui ramène le sang vers le cœur
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
veines
Các ví dụ
Certaines veines sont visibles sous la peau.
Một số tĩnh mạch có thể nhìn thấy dưới da.
02
vận may, may mắn
chance ou situation favorable qui arrive soudainement
Các ví dụ
Ils ont eu de la veine pendant le jeu.
Họ đã có veine trong trò chơi.



























