veine
veine
vɛn
ven

Định nghĩa và ý nghĩa của "veine"trong tiếng Pháp

La veine
[gender: feminine]
01

tĩnh mạch, mạch máu

vaisseau sanguin qui ramène le sang vers le cœur
la veine definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
veines
Các ví dụ
Certaines veines sont visibles sous la peau.
Một số tĩnh mạch có thể nhìn thấy dưới da.
02

vận may, may mắn

chance ou situation favorable qui arrive soudainement
la veine definition and meaning
Các ví dụ
Ils ont eu de la veine pendant le jeu.
Họ đã có veine trong trò chơi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng