la trousse
Pronunciation
/tʀus/

Định nghĩa và ý nghĩa của "trousse"trong tiếng Pháp

La trousse
01

túi nhỏ, hộp đựng

petit sac ou étui pour ranger des objets
la trousse definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
trousses
Các ví dụ
Les élèves sortent leurs stylos de leur trousse.
Học sinh lấy bút của họ ra khỏi hộp bút của họ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng