la troupe
troupe
tʁʊp
troop
trouéetrompe

Định nghĩa và ý nghĩa của "troupe"trong tiếng Pháp

La troupe
01

nhóm, đội

groupe de personnes réunies pour une activité commune 
la troupe definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
troupes
Các ví dụ
Une troupe de soldats marchait dans la rue. 

Một đội lính đang hành quân trên đường phố.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng