Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
toqué
01
điên, khùng
qui est un peu fou, original d'une manière bizarre
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus toqué
so sánh hơn
plus toqué
có thể phân cấp
giống đực số ít
toqué
giống đực số nhiều
toqués
giống cái số ít
toquée
giống cái số nhiều
toquées
Các ví dụ
Tu dois être toqué pour sortir par ce froid sans manteau.
Bạn phải toqué để ra ngoài trong cái lạnh này mà không có áo khoác.



























