Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
toqué
01
điên, khùng
qui est un peu fou, original d'une manière bizarre
Các ví dụ
Tu dois être toqué pour sortir par ce froid sans manteau.
Bạn phải toqué để ra ngoài trong cái lạnh này mà không có áo khoác.



























