Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
tentant
01
hấp dẫn, lôi cuốn
qui donne envie, qui attire
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus tentant
so sánh hơn
plus tentant
có thể phân cấp
giống đực số ít
tentant
giống đực số nhiều
tentants
giống cái số ít
tentante
giống cái số nhiều
tentantes
Các ví dụ
Ce gâteau est très tentant.
Chiếc bánh này rất hấp dẫn.



























