tentant
Pronunciation
/tɑ̃tɑ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tentant"trong tiếng Pháp

tentant
01

hấp dẫn, lôi cuốn

qui donne envie, qui attire
tentant definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus tentant
so sánh hơn
plus tentant
có thể phân cấp
giống đực số ít
tentant
giống đực số nhiều
tentants
giống cái số ít
tentante
giống cái số nhiều
tentantes
Các ví dụ
Le voyage à la plage est tentant en été.
Chuyến đi đến bãi biển rất hấp dẫn vào mùa hè.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng