la tension
tension
tɑ̃sjɔ̃
taasyaw

Định nghĩa và ý nghĩa của "tension"trong tiếng Pháp

La tension
01

căng thẳng, áp lực

état de stress ou de pression , souvent causé par des conflits ou des difficultés 
la tension definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
tensions
Các ví dụ
La tension entre les collègues est palpable au travail. 

Căng thẳng giữa các đồng nghiệp có thể cảm nhận được tại nơi làm việc.

02

huyết áp, áp lực máu

mesure de la pression exercée par le sang sur les parois des artères 
Các ví dụ
Le médecin a contrôlé la tension du patient. 

Bác sĩ đã kiểm tra huyết áp của bệnh nhân.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng