sincère
sincère
sɛ̃saɛ̯ʁ
sesaer

Định nghĩa và ý nghĩa của "sincère"trong tiếng Pháp

sincère
01

chân thành, thành thật

qui dit ce qu'il pense vraiment , sans mentir ni cacher 
sincère definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus sincère
so sánh hơn
plus sincère
có thể phân cấp
giống đực số ít
sincère
giống đực số nhiều
sincères
giống cái số ít
sincère
giống cái số nhiều
sincères
Các ví dụ
Elle a toujours été sincère avec moi. 

Cô ấy luôn chân thành với tôi.

02

chân thành, thật lòng

qui est vrai, profond et authentique 
sincère definition and meaning
Các ví dụ
C'est un sincère sentiment d'amitié. 

Đó là một cảm giác chân thành của tình bạn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng