Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
simple
01
đơn giản, dễ dàng
qui n'est pas compliqué, facile à comprendre ou à faire
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus simple
so sánh hơn
plus simple
có thể phân cấp
giống đực số ít
simple
giống đực số nhiều
simples
giống cái số ít
simple
giống cái số nhiều
simples
Các ví dụ
Il aime vivre une vie simple loin du stress.
Anh ấy thích sống một cuộc sống đơn giản xa rời căng thẳng.
Le simple
01
đơn
jeu de tennis opposant un joueur à un autre
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
simples
Các ví dụ
Elle préfère jouer au simple plutôt qu' au double.
Cô ấy thích chơi đơn hơn là đôi.



























