simple
simple
sɛ̃pl
sepl

Định nghĩa và ý nghĩa của "simple"trong tiếng Pháp

01

đơn giản, dễ dàng

qui n'est pas compliqué, facile à comprendre ou à faire 
simple definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus simple
so sánh hơn
plus simple
có thể phân cấp
giống đực số ít
simple
giống đực số nhiều
simples
giống cái số ít
simple
giống cái số nhiều
simples
Các ví dụ
Elle porte une robe simple tous les jours. 

Cô ấy mặc một chiếc váy đơn giản mỗi ngày.

Le simple
01

đơn

jeu de tennis opposant un joueur à un autre 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
simples
Các ví dụ
Il a gagné le simple contre son rival. 

Anh ấy đã thắng trận đơn trước đối thủ của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng