Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
simple
01
đơn giản, dễ dàng
qui n'est pas compliqué, facile à comprendre ou à faire
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus simple
so sánh hơn
plus simple
có thể phân cấp
giống đực số ít
simple
giống đực số nhiều
simples
giống cái số ít
simple
giống cái số nhiều
simples
Các ví dụ
Elle porte une robe simple tous les jours.
Cô ấy mặc một chiếc váy đơn giản mỗi ngày.
Le simple
01
đơn
jeu de tennis opposant un joueur à un autre
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
simples
Các ví dụ
Il a gagné le simple contre son rival.
Anh ấy đã thắng trận đơn trước đối thủ của mình.



























