Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
simple
01
đơn giản, dễ dàng
qui n'est pas compliqué, facile à comprendre ou à faire
Các ví dụ
Il aime vivre une vie simple loin du stress.
Anh ấy thích sống một cuộc sống đơn giản xa rời căng thẳng.
Le simple
[gender: masculine]
01
đơn
jeu de tennis opposant un joueur à un autre
Các ví dụ
Elle préfère jouer au simple plutôt qu' au double.
Cô ấy thích chơi đơn hơn là đôi.



























