la simulation
simulation
simylasjɔ̃
simylasyaw

Định nghĩa và ý nghĩa của "simulation"trong tiếng Pháp

La simulation
01

mô phỏng, bắt chước

action de reproduire ou d'imiter une situation réelle pour l'étudier ou la pratiquer 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La simulation permet de tester des situations sans risques. 

Mô phỏng cho phép kiểm tra các tình huống mà không có rủi ro.

02

sự giả vờ, sự giả bộ

fait de faire semblant, de feindre quelque chose 
Các ví dụ
Sa simulation de maladie a trompé tout le monde. 

Sự giả vờ bệnh tật của anh ta đã lừa dối mọi người.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng