la simulation
Pronunciation
/simylasjˈɔ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "simulation"trong tiếng Pháp

La simulation
01

mô phỏng, bắt chước

action de reproduire ou d'imiter une situation réelle pour l'étudier ou la pratiquer
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La simulation informatique reproduit le comportement d' un système.
Mô phỏng máy tính tái tạo hành vi của một hệ thống.
02

sự giả vờ, sự giả bộ

fait de faire semblant, de feindre quelque chose
Các ví dụ
La simulation de colère n' a duré que quelques minutes.
Sự giả vờ tức giận chỉ kéo dài vài phút.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng