Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La simulation
01
mô phỏng, bắt chước
action de reproduire ou d'imiter une situation réelle pour l'étudier ou la pratiquer
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La simulation informatique reproduit le comportement d' un système.
Mô phỏng máy tính tái tạo hành vi của một hệ thống.
02
sự giả vờ, sự giả bộ
fait de faire semblant, de feindre quelque chose
Các ví dụ
La simulation de colère n' a duré que quelques minutes.
Sự giả vờ tức giận chỉ kéo dài vài phút.
Cây Từ Vựng
dissimulation
simulation
simulate



























