Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La simulation
01
mô phỏng, bắt chước
action de reproduire ou d'imiter une situation réelle pour l'étudier ou la pratiquer
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La simulation permet de tester des situations sans risques.
Mô phỏng cho phép kiểm tra các tình huống mà không có rủi ro.
02
sự giả vờ, sự giả bộ
fait de faire semblant, de feindre quelque chose
Các ví dụ
Sa simulation de maladie a trompé tout le monde.
Sự giả vờ bệnh tật của anh ta đã lừa dối mọi người.
Cây Từ Vựng
dissimulation
simulation
simulate



























