Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le singe
01
khỉ, linh trưởng
mammifère primate, souvent agile et grimpe aux arbres
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
singes
Các ví dụ
Ce singe est très intelligent et curieux.
Con khỉ này rất thông minh và tò mò.
02
khỉ, đười ươi
terme familier pour désigner une personne jugée laide ou maladroite, souvent utilisé comme insulte
Các ví dụ
Ne traite pas ton frère de singe, ce n' est pas gentil.
Đừng gọi anh trai của bạn là khỉ, điều đó không hay.
singe
01
bắt chước, nhái lại
qui imite de manière mécanique ou moqueuse
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus singe
so sánh hơn
plus singe
có thể phân cấp
giống đực số ít
singe
giống đực số nhiều
singes
giống cái số ít
singe
giống cái số nhiều
singes
Các ví dụ
Elle a une façon singe d' imiter ses professeurs.
Cô ấy có cách singe để bắt chước giáo viên của mình.



























