Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
servir
01
phục vụ, phục dịch
donner un produit ou un service à un client
Các ví dụ
Le magasin sert ses clients toute la journée.
Phục vụ khách hàng của mình suốt cả ngày.
02
phục vụ, dọn lên
donner ou fournir quelque chose à quelqu'un
Các ví dụ
Il sert le vin avec le dîner.
Anh ấy phục vụ rượu vang với bữa tối.
03
sử dụng
utiliser quelque chose pour soi-même
Các ví dụ
Nous nous servons de cette application tous les jours.
Chúng tôi sử dụng ứng dụng này mỗi ngày.
04
giao bóng, thực hiện cú giao bóng
lancer la balle pour commencer le jeu
Các ví dụ
Elle a mal servi au moment crucial.
Cô ấy đã giao bóng kém vào thời điểm quan trọng.
05
có ích, hữu dụng
être utile à quelqu'un ou à quelque chose
Các ví dụ
Son expérience lui a bien servi pendant le projet.
Kinh nghiệm của anh ấy đã phục vụ anh ấy rất tốt trong suốt dự án.
06
phục vụ
travailler pour quelqu'un ou être soumis à une autorité
Các ví dụ
Ils servent leur entreprise depuis dix ans.
Họ phục vụ công ty của mình đã mười năm.



























