Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
sentir
01
cảm thấy
percevoir quelque chose avec le corps
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
sens
ngôi thứ nhất số nhiều
sentons
ngôi thứ nhất thì tương lai
sentirai
hiện tại phân từ
sentant
quá khứ phân từ
senti
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
sentions
Các ví dụ
Nous avons senti le sol trembler.
Chúng tôi cảm thấy mặt đất rung chuyển.
02
ngửi, cảm nhận mùi
détecter une odeur avec le nez
Các ví dụ
Elle a senti le gaz et a ouvert la fenêtre.
Ngửi thấy khí ga và mở cửa sổ.
03
ngửi, có mùi
avoir une odeur (bonne ou mauvaise)
Các ví dụ
Ce fromage sent fort !
Phô mai này có mùi mạnh!
04
chịu đựng, chịu
supporter ou être affecté par une sensation pénible ou douloureuse (physique ou morale)
Các ví dụ
Il sent le poids de la responsabilité sur ses épaules.
Anh ấy cảm thấy gánh nặng trách nhiệm trên vai.
05
cảm thấy, nhận thức
se percevoir dans un état physique ou émotionnel
Các ví dụ
Nous nous sentons prêts à commencer.
Chúng tôi cảm thấy sẵn sàng để bắt đầu.
06
cảm thấy, linh cảm
avoir une intuition ou une impression intérieure
Các ví dụ
Tu sens que quelque chose a changé ?
Bạn có cảm thấy rằng điều gì đó đã thay đổi không?



























