Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le septembre
[gender: masculine]
01
tháng chín, tháng cuối hè đầu thu
mois de la fin de l'été et du début de l'automne, neuvième du calendrier
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
septembres
Các ví dụ
Les feuilles commencent à changer de couleur en septembre.
Lá bắt đầu đổi màu vào tháng Chín.



























