Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
réussir
01
thành công, đạt được mục tiêu
avoir du succès, atteindre un objectif
Các ví dụ
J' ai réussi à convaincre mes parents.
Tôi đã thành công trong việc thuyết phục bố mẹ tôi.
02
thành công, đạt được
atteindre le résultat espéré
Các ví dụ
Son plan a réussi malgré les difficultés.
Kế hoạch của anh ấy đã thành công bất chấp những khó khăn.
03
hợp, phù hợp
s'accorder ou convenir à quelqu'un ou à quelque chose
Các ví dụ
La robe réussit très bien à Marie.
Chiếc váy hợp với Marie rất tốt.
04
ra quả, phát triển tốt
donner des fruits, bien pousser
Các ví dụ
Ce citronnier réussit très bien dans ce climat.
Cây chanh này ra quả rất tốt trong khí hậu này.
05
thành công, làm tốt
obtenir un bon résultat, faire quelque chose correctement
Các ví dụ
Ils ont réussi le spectacle sans problème.
Họ đã thành công trong buổi biểu diễn mà không gặp vấn đề gì.



























