Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
réussi
01
thành công, đạt được
qui a bien fonctionné ou donné un bon résultat
Các ví dụ
Son discours a été très réussi.
Bài phát biểu của anh ấy đã rất thành công.
02
thành công, hoàn hảo
qui est apprécié ou reconnu pour sa qualité
Các ví dụ
Son exposition a été très réussie.
Triển lãm của anh ấy đã rất thành công.



























