Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
réussi
01
thành công, đạt được
qui a bien fonctionné ou donné un bon résultat
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus réussi
so sánh hơn
plus réussi
có thể phân cấp
giống đực số ít
réussi
giống đực số nhiều
réussis
giống cái số ít
réussie
giống cái số nhiều
réussies
Các ví dụ
Son discours a été très réussi.
Bài phát biểu của anh ấy đã rất thành công.
02
thành công, hoàn hảo
qui est apprécié ou reconnu pour sa qualité
Các ví dụ
Son exposition a été très réussie.
Triển lãm của anh ấy đã rất thành công.



























