réchauffé
Pronunciation
/ʁeʃofˈe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "réchauffé"trong tiếng Pháp

réchauffé
01

hâm nóng, làm nóng lại

qui a chauffé après un premier service
réchauffé definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus réchauffé
so sánh hơn
plus réchauffé
có thể phân cấp
giống đực số ít
réchauffé
giống đực số nhiều
réchauffés
giống cái số ít
réchauffée
giống cái số nhiều
réchauffées
Các ví dụ
Elle a servi un poulet réchauffé pour le dîner.
Cô ấy đã phục vụ gà hâm nóng cho bữa tối.
02

được làm nóng, được hâm nóng

qui a une température corporelle élevée
Các ví dụ
Le massage m' a laissé la peau réchauffée.
Việc mát-xa đã để lại làn da của tôi ấm lên.
Le réchauffé
01

thức ăn hâm nóng, món ăn hâm nóng

plat qui a été réchauffé après une première cuisson
le réchauffé definition and meaning
Các ví dụ
Elle a servi un réchauffé de poulet au dîner.
Cô ấy đã phục vụ một món gà hâm nóng cho bữa tối.
02

món hâm lại

chose ancienne présentée comme nouvelle
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
réchauffés
Các ví dụ
La mode actuelle est un réchauffé des années 90.
Thời trang hiện tại là một món hâm lại của những năm 90.
03

đồ hâm lại, ý tưởng cũ rích

idée ou contenu répété sans originalité
Các ví dụ
L' article politique est un réchauffé des arguments habituels.
Bài báo chính trị là một sự lặp lại của những lập luận thông thường.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng