Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
réchauffé
01
hâm nóng, làm nóng lại
qui a chauffé après un premier service
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus réchauffé
so sánh hơn
plus réchauffé
có thể phân cấp
giống đực số ít
réchauffé
giống đực số nhiều
réchauffés
giống cái số ít
réchauffée
giống cái số nhiều
réchauffées
Các ví dụ
Elle a servi un poulet réchauffé pour le dîner.
Cô ấy đã phục vụ gà hâm nóng cho bữa tối.
02
được làm nóng, được hâm nóng
qui a une température corporelle élevée
Các ví dụ
Le massage m' a laissé la peau réchauffée.
Việc mát-xa đã để lại làn da của tôi ấm lên.
Le réchauffé
01
thức ăn hâm nóng, món ăn hâm nóng
plat qui a été réchauffé après une première cuisson
Các ví dụ
Elle a servi un réchauffé de poulet au dîner.
Cô ấy đã phục vụ một món gà hâm nóng cho bữa tối.
02
món hâm lại
chose ancienne présentée comme nouvelle
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
réchauffés
Các ví dụ
La mode actuelle est un réchauffé des années 90.
Thời trang hiện tại là một món hâm lại của những năm 90.
03
đồ hâm lại, ý tưởng cũ rích
idée ou contenu répété sans originalité
Các ví dụ
L' article politique est un réchauffé des arguments habituels.
Bài báo chính trị là một sự lặp lại của những lập luận thông thường.



























